microphotography
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lĩnh vực nghiên cứu tạo ra những bức ảnh vi mô, chụp ảnh những vật thể hoặc khu vực rất nhỏdanh từkhông đếm được (uncountable)The field of study of creating microphotographs, of photographing very small items or areas.
Họ từ (word family)
cùng gốc microphotographyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha