Dịch

microphotography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lĩnh vực nghiên cứu tạo ra những bức ảnh vi mô, chụp ảnh những vật thể hoặc khu vực rất nhỏdanh từkhông đếm được (uncountable)The field of study of creating microphotographs, of photographing very small items or areas.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI