micrography
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mô tả các vật thể vi môdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The description of microscopic objects.
- Dạng thư pháp cổ của người Do Thái, sử dụng các chữ cái tiếng Do Thái nhỏ để tạo thành các thiết kếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ancient Jewish form of calligram, using tiny Hebrew letters to form designs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- micrographyDạng gốc (base form)
- micrographiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kính hiển vi (kiểm tra hoặc nghiên cứu bằng kính hiển vi)
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)microscopy (examination or study by means of the microscope).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha