Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
microbot
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một robot di động nhỏ được trang bị bộ vi điều khiển
danh từ
a small mobile robot equipped with a microcontroller
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
microbot
Dạng gốc
(base form)
microbot
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
micro
+
bot
Họ từ
(word family)
cùng gốc
microbot
microbot
any
Nghiên cứu về các bộ phận thực vật cực nhỏ hoặc tàn tích vi thực vật chỉ có thể được xem bằng kính hiển vi công suất cao
danh từ
microbot
ics
Robot vi mô
danh từ
microbot
tle
Chai siêu nhỏ
danh từ
microbot
anist
Người nghiên cứu vi sinh vật
danh từ
Xem thêm 3 từ
AI
1
Một robot di động nhỏ được trang bị bộ vi điều khiển
1
Một robot di động nhỏ được trang bị bộ vi điều khiển
1
Một robot di động nhỏ được trang bị bộ vi điều khiển