microbiota
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hệ vi sinh vậtdanh từThe microbial community that inhabits a multi-cellular organism, whether the entire organism or a specific body surface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- microbiotaDạng gốc (base form)
- microbiotasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fecal microbiota transplantdanh từ | danh từ | Ví dụ về cấy ghép microbiota trong phân |
| fecal microbiota transplantationdanh từ | danh từ | Phương pháp điều trị y tế dành cho các rối loạn đường ruột liên quan đến việc bổ sung hệ vi khuẩn đường ruột khỏe mạnh hoặc hệ vi khuẩn đường ruột của một người khỏe mạnh vào ruột của người nhận |
Họ từ (word family)
cùng gốc microbiotaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha