Dịch

biota

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các sinh vật sống của một khu vựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The living organisms of a region.
  2. Loài cây lá kim, Oriental arborvitae (Platycladus Orientalis, đồng nghĩa Biota Orientalis)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coniferous tree, Oriental arborvitae (Platycladus orientalis, syn. Biota orientalis).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. biotaDạng gốc (base form)
  2. biotasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớibiota
  2. từ tiếng Hy Lạp cổβιοτήbiotḗ

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI