Nghĩa chính
- Các sinh vật sống của một khu vựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The living organisms of a region.
- Loài cây lá kim, Oriental arborvitae (Platycladus Orientalis, đồng nghĩa Biota Orientalis)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coniferous tree, Oriental arborvitae (Platycladus orientalis, syn. Biota orientalis).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- biotaDạng gốc (base form)
- biotasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớibiota
- từ tiếng Hy Lạp cổβιοτήbiotḗ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc biota- biotagMáy phát sóng vô tuyến hoặc quang học từ xa nhỏ được sử dụng trong hệ sinh thái động vật hoang dãdanh từ, động từ
- biotaxyPhân loại sinh vật sống theo đặc điểm cấu trúc của chúng; phân loại họcdanh từ
- biotaxisSự chuyển động của sinh vật để đáp ứng với kích thích bên ngoàidanh từ
- biotaggedĐược trang bị thẻ sinh họctính từ