Dịch

mica

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mi cadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a group of hydrous aluminosilicate minerals characterized by highly perfect cleavage, so that they readily separate into very thin leaves, more or less elastic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. micaDạng gốc (base form)
  2. micasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mica-schistdanh từĐá phiến giàu mica
mica insulatordanh từTấm vật liệu cách điện làm từ mica đặt giữa thiết bị bán dẫn điện và tản nhiệt

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmīca“grain, crumb”

Ví dụ

  • .Các hạt mica trong đá lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
  • .Mica đôi khi được dùng làm chất điện môi trong tụ điện độ chính xác cao.
  • , ! -- .Ồ, nhìn cát sông kìa! Đó không phải là vàng đâu — đó là những hạt mica nhỏ trong cát.

AI