Dịch

metrics

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈmɛtɹɪks/nguồn

Dạng gốc:metricTheo mét

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khoa thi luật, nghệ thuật làm thơdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of metrical verse.
  2. Khoa học đo lường dữ liệu, trắc lượng họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The statistical analysis of data sets or big data.
  3. Lý thuyết đo lườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The theory of measurement.
  4. Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của metricđộng từthird-person singular simple present indicative of metric

Cụm từ (phrase)

-metricshậu tốHình thành các danh từ liên quan đến đo lường hoặc nghiên cứu về đo lường
metric tondanh từTấn
metric footdanh từĐơn vị chiều dài (30 cm) được sử dụng để bán gỗ ở Vương quốc Anh
metric inchdanh từĐơn vị đo tương đương 2,5 cm hoặc 25 mm; 1/12 foot hệ mét (“30 cm”)
metric miledanh từKhoảng cách trong điền kinh quốc tế (đặc biệt là đường đua), cuộc đua 1500 mét, là khoảng một dặm (~1609 mét)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều của metric
  1. plural of metric

Ví dụ

  • .Theo Vos là tác giả chính của nghiên cứu và là giáo sư sức khỏe toàn cầu tại Viện Đo lường và Đánh giá Sức khỏe thuộc Đại học Washington.
  • .Thi luật học có giá trị trong thơ ca cổ điển.

AI