Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khoa thi luật, nghệ thuật làm thơdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of metrical verse.
- Khoa học đo lường dữ liệu, trắc lượng họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The statistical analysis of data sets or big data.
- Lý thuyết đo lườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The theory of measurement.
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của metricđộng từthird-person singular simple present indicative of metric
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -metricshậu tố | hậu tố | Hình thành các danh từ liên quan đến đo lường hoặc nghiên cứu về đo lường |
| metric tondanh từ | danh từ | Tấn |
| metric footdanh từ | danh từ | Đơn vị chiều dài (30 cm) được sử dụng để bán gỗ ở Vương quốc Anh |
| metric inchdanh từ | danh từ | Đơn vị đo tương đương 2,5 cm hoặc 25 mm; 1/12 foot hệ mét (“30 cm”) |
| metric miledanh từ | danh từ | Khoảng cách trong điền kinh quốc tế (đặc biệt là đường đua), cuộc đua 1500 mét, là khoảng một dặm (~1609 mét) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của metric
- plural of metric
Họ từ (word family)
cùng gốc metricVí dụ
- .Theo Vos là tác giả chính của nghiên cứu và là giáo sư sức khỏe toàn cầu tại Viện Đo lường và Đánh giá Sức khỏe thuộc Đại học Washington.
- .Thi luật học có giá trị trong thơ ca cổ điển.