Nghĩa chính
- Thiên thạch, vẫn thạchdanh từA metallic or stony object or body that is the remains of a meteoroid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meteoriteDạng gốc (base form)
- meteoritesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| iron meteoritedanh từ | danh từ | Các loại thiên thạch có thành phần chủ yếu là hợp kim sắt và niken |
| meteorite crater | Hố thiên thạch |
Ví dụ
- , , .Các thiên thạch Vesta, Mặt Trăng và Sao Hỏa là đá phiến phong hóa.
- .Anh ấy đã tìm thấy một thiên thạch.
- .Cô ấy đã tìm thấy một thiên thạch.
Họ từ (word family)
cùng gốc meteorite- meteoriticLiên quan đến thiên thạch, thiên thạch hoặc thiên thạchtính từ
- meteoriticalThiên thạch; liên quan đến thiên thạchtính từ
- meteoriticistNhà khoa học liên quan đến khí tượng họcdanh từ
- meteorwrongTảng đá được cho là thiên thạch nhưng thực tế có nguồn gốc từ mặt đất; một thiên thạch giảdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha