Dịch

metastasis

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự biến chất, sự thay đổi hình thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change in nature, form, or quality.
  2. Sự di căn, sự lây landanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The spread of something harmful to another location, such as the metastasis of a cancer.
  3. Sự chuyển chủ đề đột ngộtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sudden or rapid transition from one point, topic or argument to another, often to evade an uncomfortable subject or to redirect the discussion.
  4. Di căndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The transference of a bodily function or disease to another part of the body, specifically the development of a secondary area of disease remote from the original site, as with some cancers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. metastasisDạng gốc (base form)
  2. metastases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

meta-stasis

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnmetastasis“(rhetoric) rapid or sudden transition from one argument, point, or topic to another”
  2. mượn từ tiếng Hy Lạp Koineμετάστασιςmetástasis“(rhetoric) rapid or sudden transition from one argument, point, or topic to another”
  3. mượn từ tiếng Hy Lạp cổμετάστασιςmetástasis“change; removal; (medicine) movement of disease, pain, etc., from one part of the body to another”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Ở trong nhà riêng của mình, khám xét cơ thể cô ấy mỗi sáng và kiểm tra lương tâm của cô ấy mỗi đêm để tìm những triệu chứng tiến triển của căn bệnh di căn mà cô ấy lo sợ đang ở trong mình.
  • . , […].Trong số các chẩn đoán được giả thuyết có ung thư biểu mô di căn. Ở ung thư di căn, các khối di căn thường gặp nhất ở bộ xương trục và hiếm gặp ở phần xa của bộ xương phụ [...]
  • ; .Tôn giáo giống như ung thư; sau khi di căn thì vô phương cứu chữa.

AI