Nghĩa chính
- Từ phân, phân danhdanh từA term used to denote a thing that is a part of something else.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meronymDạng gốc (base form)
- meronymsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc meronym- meronymyMối quan hệ của việc là một phần cấu thành hoặc thành viên của một cái gì đó; một hệ thống từ đồng nghĩadanh từ
- meronymicLà một từ đồng nghĩa; liên quan đến một từ đồng nghĩa hoặc từ đồng nghĩatính từ
- meronymousĐồng nghĩa với meronymictính từ
- meronymouslyMột cách đồng nghĩatính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
meroonym
- từ tiếng Hy Lạp cổμέροςméros“part”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- "" "".
- ‘’ ‘’ ‘’