mero
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các nhóm lớn của biển ấmdanh từAny of several large groupers of warm seas.
- Meropenem.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meroDạng gốc (base form)
- merosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhamero
Họ từ (word family)
cùng gốc mero- meronMột trong hai thực thể cùng nhau tạo thành một tức thờidanh từ
- meroicLiên quan đến nephridia được hình thành bằng cách phân mảnh theo chiều dọc hoặc ngang của một cặp phôi ban đầu trong mỗi đoạntính từ
- meromeThành phần của metameredanh từ
- merontBệnh tâm thần phân liệtdanh từ
Từ liên quan (related word)