Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
merome
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thành phần của metamere
danh từ
A component of a metamere.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
merome
Dạng gốc
(base form)
merome
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
merome
merome
lia
Khuyết tật bẩm sinh được đặc trưng bởi việc thiếu một phần, nhưng không phải tất cả, một hoặc nhiều chi với sự hiện diện của bàn tay hoặc bàn chân, dẫn đến tứ chi bị teo và biến dạng
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mero-
+
-ome
AI
1
Thành phần của metamere
1
Thành phần của metamere
1
Thành phần của metamere