meromelia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khuyết tật bẩm sinh được đặc trưng bởi việc thiếu một phần, nhưng không phải tất cả, một hoặc nhiều chi với sự hiện diện của bàn tay hoặc bàn chân, dẫn đến tứ chi bị teo và biến dạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A birth defect characterized by the lacking of a part, but not all, of one or more limbs with the presence of a hand or foot, resulting in a shrunken and deformed extremity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meromeliaDạng gốc (base form)
- meromeliasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổμέλοςmélos“limb”
Ví dụ
- , – – .