Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mero motu
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
(Của) theo ý riêng của một người
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
(Of) one's own accord.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
motu mero
Ví dụ
I
charge
thee
,
write
not
a
word
to
me
in
her
favour
,
if
thou
meanest
her
well
;
for
if
I
spare
her
,
it
must
be
all
ex
mero
motu
.
AI
1
(Của) theo ý riêng của một người
1
(Của) theo ý riêng của một người
1
(Của) theo ý riêng của một người