Dịch

menstrual

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈmɛn.stɹu.əl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc kinh nguyệt, hành kinhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the menses.
  2. Kỳ kinh nguyệt, ngày đèn đỏdanh từA menstrual period.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. menstrualDạng gốc (base form)
  2. menstrualsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

menstrual cycledanh từChu kì kinh nguyệt
menstrual cupdanh từCốc nguyệt san
menstrual paddanh từBăng vệ sinh
menstrual fluiddanh từHỗn hợp máu và các mảnh vụn tế bào từ tử cung tạo nên kinh nguyệt
menstrual spongedanh từMiếng bọt biển được thiết kế để đưa vào âm đạo để thấm máu kinh nguyệt
menstrual perioddanh từHiện tượng phụ nữ thải ra máu và tế bào trong kỳ kinh nguyệt
menstrual underweardanh từĐồng nghĩa với period pants
menstrual crampdanh từĐồng nghĩa với period pain; đau bụng kinh

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Hàng tháng
  1. không so sánh (not comparable)Occurring once a month; monthly.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimenstruall
  2. từ tiếng Latinhmēnstruālis

Ví dụ

  • - - .Các nghiên cứu sinh lý học gần đây đã ghi nhận rằng những phụ nữ sống gần nhau — y tá trong bệnh viện hoặc sinh viên nữ trong ký túc xá đại học — thường có kỳ kinh nguyệt cùng lúc.
  • bông hoa tồn tại một tháng
  • “ ” . . ."Làm rùm beng lên để làm gì chứ," tôi nghĩ. Tất cả những gì cô ấy phải làm là nói với tôi rằng cô ấy đang đến tháng. Thế là hết cứu chữa.

AI