Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc kinh nguyệt, hành kinhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the menses.
- Kỳ kinh nguyệt, ngày đèn đỏdanh từA menstrual period.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- menstrualDạng gốc (base form)
- menstrualsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| menstrual cycledanh từ | danh từ | Chu kì kinh nguyệt |
| menstrual cupdanh từ | danh từ | Cốc nguyệt san |
| menstrual paddanh từ | danh từ | Băng vệ sinh |
| menstrual fluiddanh từ | danh từ | Hỗn hợp máu và các mảnh vụn tế bào từ tử cung tạo nên kinh nguyệt |
| menstrual spongedanh từ | danh từ | Miếng bọt biển được thiết kế để đưa vào âm đạo để thấm máu kinh nguyệt |
| menstrual perioddanh từ | danh từ | Hiện tượng phụ nữ thải ra máu và tế bào trong kỳ kinh nguyệt |
| menstrual underweardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với period pants |
| menstrual crampdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với period pain; đau bụng kinh |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Hàng tháng
- không so sánh (not comparable)Occurring once a month; monthly.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc menstrualNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimenstruall
- từ tiếng Latinhmēnstruālis
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- - - .Các nghiên cứu sinh lý học gần đây đã ghi nhận rằng những phụ nữ sống gần nhau — y tá trong bệnh viện hoặc sinh viên nữ trong ký túc xá đại học — thường có kỳ kinh nguyệt cùng lúc.
- bông hoa tồn tại một tháng
- “ ” . . ."Làm rùm beng lên để làm gì chứ," tôi nghĩ. Tất cả những gì cô ấy phải làm là nói với tôi rằng cô ấy đang đến tháng. Thế là hết cứu chữa.