mem
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chữ cái thứ mười ba (Semitic)danh từThe thirteenth letter of many Semitic alphabets/abjads (Phoenician, Aramaic, Hebrew, Syriac, Arabic and others).
- Dạng rút gọn của memorydanh từClipping of memory.
- Lần truy cập bộ nhớdanh từA memory access as part of processing.
- Phu nhân người châu Âu (thời thuộc địa)danh từA white European woman, especially the wife of an official; a memsahib.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- memDạng gốc (base form)
- memsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mem.thán từ | thán từ | Bản ghi nhớ |
| Mem'ldanh từ | danh từ | Viết tắt của memorial |
| mim-memdanh từ | danh từ | Phương pháp giảng dạy ngôn ngữ thứ hai phong phú dựa trên các bài tập lặp lại từ và tập trung vào việc nói và nghe trước khi viết |
| gori memdanh từ | danh từ | Phụ nữ da trắng |
| aff'd mem.danh từ | danh từ | Viết tắt của affirmed by a memorandum opinion |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng rút gọn của member
- Clipping of member.
Họ từ (word family)
cùng gốc memNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- [] Palmer-Gilkey , “ 🤍 , , , 💕.”[Ashley] Palmer-Gilkey trả lời trong phần bình luận, “yêu cậu 🤍 chúc cho có thêm nhiều tiếng cười, nhiều chuyến đi, nhiều ly skinny marg, nhiều kỷ niệm 💕.
- , , .Với việc chồng đi vắng cả ngày, các phu nhân gần như không có việc gì làm, trừ khi họ nằm trong số ít những người sẵn sàng quan tâm đến các tổ chức từ thiện hoặc công việc cộng đồng tại địa phương.
- . , 1/2 !Bảo anh ta chạy đua với Dayne rồi chặn Dayne lại. Khoan đã, vậy thì chúng ta sẽ chỉ nhận được 1/2 lượng bản ghi chất lượng và mất đi một thành viên của cộng đồng!