Dịch

meddling

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈmɛdəlɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Xen vàotính từThat meddles.
  2. Sự can thiệp, sự xen vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)unwanted interference
  3. Hành vi can thiệp, việc xen vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of meddling.
  4. Phân từ hiện tại của meddleđộng từpresent participle and gerund of meddle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meddlingDạng gốc (base form)
  2. meddlingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • meddling (in sth)sự can thiệp (vào việc gì)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Thật tốt biết mấy nếu những sự can thiệp thiếu trung thực này vào các cuốn sách hiện có dừng lại ở đây.
  • stranger's .Anh ta đang xen vào đời tư của một người xa lạ.
  • .Bạn hay xen vào chuyện người khác quá đấy.

AI