Nghĩa chính
- Xen vàotính từThat meddles.
- Sự can thiệp, sự xen vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)unwanted interference
- Hành vi can thiệp, việc xen vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of meddling.
- Phân từ hiện tại của meddleđộng từpresent participle and gerund of meddle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meddlingDạng gốc (base form)
- meddlingsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- meddling (in sth)sự can thiệp (vào việc gì)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc meddlingVí dụ
- , .Thật tốt biết mấy nếu những sự can thiệp thiếu trung thực này vào các cuốn sách hiện có dừng lại ở đây.
- stranger's .Anh ta đang xen vào đời tư của một người xa lạ.
- .Bạn hay xen vào chuyện người khác quá đấy.