Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
overmeddling
danh từ
(noun)
/ˌ
əʊ
v
ə
(ɹ)ˈ
m
ɛ
d
l
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Sự can thiệp quá mức
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Excessive interference.
Nguồn gốc
(etymology)
over-
+
meddling
Ví dụ
justly
shent
for
their
overmeddling
AI
1
Sự can thiệp quá mức
1
Sự can thiệp quá mức
1
Sự can thiệp quá mức