Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
measureless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không lường được, không đo được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not measured because it is so large that it is difficult or impossible to do so.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
limitless
vast
boundless
Nguồn gốc
(etymology)
measure
+
-less
Ví dụ
In
Xanadu
did
Kubla
Khan
/
A
stately
pleasure-dome
decree
:
/
Where
Alph
,
the
sacred
river
,
ran
/
Through
caverns
measureless
to
man
/
Down
to
a
sunless
sea
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
measureless
measureless
ly
Vô độ; vô tận
trạng từ
measureless
ness
Trạng thái hoặc điều kiện vô lượng
danh từ
AI
1
Không lường được
1
Không lường được
1
Không lường được