Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Bác sĩ y khoadanh từ riêngAbbreviation of Maryland: a state of the United States.
- Bằng tiến sĩ y khoadanh từInitialism of doctorate of medicine (“medical degree”) (originally from New Latin medicinae doctor (doctor medicinae).
- Tiến sĩ y khoadanh từMedicinae Doctor: Symbol indicating a higher research doctorate in medicine; Doctor of Medicine
- Thuộc động lực học từtính từAbbreviation of magnetodynamic.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MDDạng gốc (base form)
- MDsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| md candidate | Ứng viên bác sĩ y khoa | |
| md degree | Bằng bác sĩ y khoa | |
| md program | Chương trình bác sĩ y khoa | |
| Md.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Maryland: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| eye MDdanh từ | danh từ | Bác sĩ nhãn khoa |
| D. Md.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States District Court for the District of Maryland: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
| MD drivedanh từ | danh từ | Ổ đĩa mini |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Bác sĩ y khoa
- Initialism of medical doctor (“medical physician; medical surgeon”).
Họ từ (word family)
cùng gốc MDVí dụ
- ? .Bạn đã kiểm tra động lực trở thành MD như thế nào? Vui lòng giải thích
- là bác sĩ y khoa
- . , ?Thảo luận quyết định theo đuổi y học của bạn. Khi nào bạn quyết định trở thành MD và vì sao
Xuất hiện ở từ khác
- drdễ nhầmViết tắt của Doctor of Medicine (bác sĩ y khoa), thường đặt sau tên họ thay vì đứng trước như Dr.