Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- bác sĩ, tiến sĩdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)abbreviation of doctor, used as a title before a person's name
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drDạng gốc (base form)
- drsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| see Dr someone | Đi khám bác sĩ [tên người] | |
| dr.danh từ | danh từ | Đram |
| Dr Pepperdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Nhãn hiệu nước ngọt có ga có hương vị anh đào ngọt ngào tương tự (nhưng khác biệt với) cola được sản xuất bởi công ty Keurig Dr Pepper |
| ai;drcụm từ | cụm từ | Viết tắt của artificial intelligence; chưa đọc (được sử dụng để loại bỏ một bình luận hoặc bài viết có chứa văn bản do AI tạo ra) |
| Dr. Fox effectdanh từ | danh từ | Xu hướng sinh viên đánh giá cao giáo viên nếu bài giảng được trình bày một cách biểu cảm, hài hước và ấm áp, ngay cả khi nội dung bài giảng vô nghĩa và khó hiểu |
| tl;drcụm từ, động từ, danh từ | cụm từ, động từ, danh từ | Dùng để chỉ ra rằng một người không đọc một văn bản (dài) |
| DR-DOSdanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ điều hành đĩa được thiết kế cho các máy tương thích với PC của IBM, ban đầu được Digital Research phát triển với tư cách là đối thủ cạnh tranh với MS-DOS |
| dr. wt.danh từ | danh từ | Viết tắt của dry weight |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Bên nợ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bên nợ, khoản ghi nợAbbreviation of debtor, debit.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Có lẽ một sự thay đổi thực sự sẽ là phương pháp chữa trị mà các bác sĩ không thể tìm ra.
- . Bakir.Layla đã ngoại tình với tiến sĩ Bakir.