Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
see dr someone
US
/ˈ
s
i
ˈ
d
ɹ
aɪ
v
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Đi khám bác sĩ [tên người]
Ví dụ
You
should
see
Dr
Smith
about
your
cough
.
Bạn nên đi khám bác sĩ Smith về cơn ho của mình.
Xuất hiện ở từ khác
dr
kết hợp
đi khám bác sĩ [tên người]
AI
1
Đi khám bác sĩ [tên người]
1
Đi khám bác sĩ [tên người]
1
Đi khám bác sĩ [tên người]