Nghĩa chính
- Giống chó lớn tai cụpdanh từOne of an old breed of powerful, deep-chested, and smooth-coated dogs, used chiefly as watchdogs and guard dogs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mastiff batdanh từ | danh từ | Các loài thuộc họ dơi Molossidae, thường là các chi Eumops, Mops, Promops hoặc Chaerephon |
| mini mastiffdanh từ | danh từ | Pug (con chó) |
| Dutch mastiffdanh từ | danh từ | Chó ngao Hà Lan |
| German Mastiffdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Great Dane |
| Tibetan Mastiffdanh từ | danh từ | Chó ngao Tây Tạng |
| Spanish Mastiffdanh từ | danh từ | Giống chó đến từ Tây Ban Nha, ban đầu được lai tạo để làm chó bảo vệ và mục đích chuyên biệt của chúng là làm chó bảo vệ gia súc, bảo vệ đàn và/hoặc đàn khỏi chó sói và những kẻ săn mồi khác |
| Neapolitan Mastiffdanh từ | danh từ | Giống chó lớn của Ý thuộc loại mastiff |
| western mastiff batdanh từ | danh từ | Eumops perotis, một loài dơi được tìm thấy trên khắp châu Mỹ |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimastif
- từ tiếng Pháp cổmastin
- từ tiếng Latinh bình dân*mansuetinus“tamed (animal)”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ! , ; , , , , .Cút đi, lũ chó tạp! Dù miệng ngươi đen hay trắng, Răng độc nếu cắn; Chó ngao, chó săn, chó lai hung dữ, Chó săn hay chó spaniel, chó cái hay chó đực.
- .Mua một bộ trang phục Halloween cỡ lớn cho chó ngao của bạn hoặc cỡ nhỏ cho chó Chihuahua.
- .Yanni đã mua cho con trai mình một con chó ngao Canary tuyệt đẹp.