Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
massless
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
m
æ
s
.
l
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Có khối lượng bằng 0; không có khối lượng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having no mass.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
massive
Nguồn gốc
(etymology)
mass
+
-less
Họ từ
(word family)
cùng gốc
massless
massless
ness
Sự vắng mặt của khối lượng; trạng thái hoặc tình trạng không có khối lượng
danh từ
Ví dụ
The
photon
is
a
massless
particle
.
On
the
other
hand
,
Pauli
had
just
proposed
a
massless
,
chargeless
,
colorless
,
flavorless
particle
whose
sole
reason
for
existence
was
to
preserve
the
principle
of
momentum
conservation
.
AI
1
Có khối lượng bằng 0
1
Có khối lượng bằng 0
1
Có khối lượng bằng 0