Dịch

mart

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Chợdanh từA shop, a store, a market.
  2. Chợ, hội chợ thương mạidanh từA bazaar, fair, market, or marketplace.
  3. Giấy phép cướp phá tàu địchdanh từkhông đếm được (uncountable)A marque (chiefly used in the phrase letters of mart).
  4. Bò vỗ béo, bò thịtdanh từA head of feeder cattle or fattened cattle (usually the latter).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. martDạng gốc (base form)
  2. martsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

shopping martTrung tâm mua sắm
Wal-Martđộng từCách viết cũ của Walmart
Mart.danh từ riêngViết tắt của Martinique
D-Martdanh từĐồng nghĩa với dumpster diving
data martdanh từLớp truy cập của môi trường kho dữ liệu, được sử dụng để phân phối một tập hợp con dữ liệu cho người dùng
Kris Kringle Martdanh từĐồng nghĩa với Christkindlmarkt

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Thịt bò ướp muối
  1. Salt beef.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Hà Lan trung đạimart
  2. từ tiếng Hà Lan cổ*markat
  3. từ tiếng Latinh muộnmarcātus
danh từ
  1. từ tiếng LatinhMārs

Ví dụ

  • Sihor, haruest reuenew, .Và bên dòng nước lớn, hạt giống Si-ho, mùa gặt của sông ngòi là nguồn thu của nàng, và nàng là trung tâm buôn bán của muôn dân.
  • .Bán và đổi chức vị của anh lấy vàng cho những kẻ không xứng đáng.
  • .Tất cả con người đều mua thức ăn tại chợ.

AI