Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Chợdanh từA shop, a store, a market.
- Chợ, hội chợ thương mạidanh từA bazaar, fair, market, or marketplace.
- Giấy phép cướp phá tàu địchdanh từkhông đếm được (uncountable)A marque (chiefly used in the phrase letters of mart).
- Bò vỗ béo, bò thịtdanh từA head of feeder cattle or fattened cattle (usually the latter).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- martDạng gốc (base form)
- martsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shopping mart | Trung tâm mua sắm | |
| Wal-Martđộng từ | động từ | Cách viết cũ của Walmart |
| Mart.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Martinique |
| D-Martdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dumpster diving |
| data martdanh từ | danh từ | Lớp truy cập của môi trường kho dữ liệu, được sử dụng để phân phối một tập hợp con dữ liệu cho người dùng |
| Kris Kringle Martdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Christkindlmarkt |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Thịt bò ướp muối
- Salt beef.
Xuất hiện ở từ khác
- marketdễ nhầmThường dùng trong tên gọi của các cửa hàng tiện lợi hoặc trung tâm thương mại nhỏ (ví dụ: minimart).
Họ từ (word family)
cùng gốc martNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Hà Lan trung đạimart
- từ tiếng Hà Lan cổ*markat
- từ tiếng Latinh muộnmarcātus
danh từ
- từ tiếng LatinhMārs
Ví dụ
- Sihor, haruest reuenew, .Và bên dòng nước lớn, hạt giống Si-ho, mùa gặt của sông ngòi là nguồn thu của nàng, và nàng là trung tâm buôn bán của muôn dân.
- .Bán và đổi chức vị của anh lấy vàng cho những kẻ không xứng đáng.
- .Tất cả con người đều mua thức ăn tại chợ.