Nghĩa chính
- Hoa văn, đốm vằndanh từthe pattern of colouration on a particular animal
- Số nhiều của markingdanh từplural of marking
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ghost markingsdanh từ | danh từ | Những dấu hiệu mờ nhạt trên những chú mèo con không thuộc giống Agouti |
| Battenberg markingsdanh từ | danh từ | Mẫu dấu hiệu có khả năng hiển thị cao được sử dụng trên các phương tiện dịch vụ khẩn cấp ở một số quốc gia |
| marking nutdanh từ | danh từ | Quả của cây đánh dấu (Semecarpus) |
| marking pendanh từ | danh từ | Cây bút đánh dấu |
| marking bluedanh từ | danh từ | Loại thuốc nhuộm được sử dụng trong gia công kim loại, được tạo ra bằng cách trộn rượu mạnh đã methyl hóa với shellac và tím gentian, để hỗ trợ đánh dấu các phần thô để gia công thêm |
| marking gaugedanh từ | danh từ | Công cụ được sử dụng trong gia công gỗ và gia công kim loại để vạch một đường thẳng song song với cạnh hoặc bề mặt tham chiếu |
| marking knifedanh từ | danh từ | Dao chế biến gỗ dùng để đánh dấu chính xác phôi trước khi cưa hoặc đục |
| marking-nut treedanh từ | danh từ | Các loài thuộc chi Semecarpus của cây |
Họ từ (word family)
cùng gốc markingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng ta có thể nhận diện từng con báo hoa mai nhờ hoa văn trên cơ thể nó.
- .Chiếc xe buýt không có logo nhận diện của công ty.
- ?Những dấu vết đó có ý nghĩa gì?