Nghĩa chính
- Loại thuốc nhuộm được sử dụng trong gia công kim loại, được tạo ra bằng cách trộn rượu mạnh đã methyl hóa với shellac và tím gentian, để hỗ trợ đánh dấu các phần thô để gia công thêmdanh từkhông đếm được (uncountable)A dye used in metalworking, made by mixing methylated spirit with shellac and gentian violet, to aid in marking out rough parts for further machining.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa