Nghĩa chính
Thêm 38 nghĩa- Tên gọi nữ từ tiếng Hebrewdanh từ riêngA female given name from Hebrew.
- Một họ có nguồn gốc từ tên mẫu hệdanh từ riêngA surname originating as a matronymic.
- Tên nam được chuyển từ họ, hoặc theo nguồn gốc dân gian được xem là dạng nam tính của Mary.danh từ riêngA male given name transferred from the surname, or by folk etymology seen as a masculine form of Mary.
- Vùng ngoại ô của Adelaide, Nam Úc, lấy tên Marianne.danh từ riêngA suburb of Adelaide, South Australia, from the given name Marianne.
2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MarionDạng gốc (base form)
- MarionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Marion Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Sorell, phía đông nam Tasmania, Australia |
| Marion Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hamilton |
| De'Mariondanh từ riêng | danh từ riêng | Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiền đúc, được người Mỹ gốc Phi sử dụng |
| marionette linedanh từ | danh từ | Các nếp nhăn bắt đầu và vuông góc với cả hai khóe miệng, gợi nhớ đến hàm có bản lề của một con rối |
38 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 38
Khu vực chính quyền địa phương ở Nam Úc
- Khu vực chính quyền địa phương ở Nam Úc, bao gồm cả vùng ngoại ô; đầy đủ là Thành phố Marion.A local government area in South Australia, which includes the suburb; in full, the City of Marion.
Họ từ (word family)
cùng gốc Marion- marionetteCon rối, thường làm bằng gỗ, hoạt động bằng cách kéo dâydanh từ, động từ
- marioniteĐồng nghĩa với hydrozincitedanh từ
- MarionettaTên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ một loại tiền đúcdanh từ riêng
- MarionvaleĐịa phương ở Thành phố Greater Shepparton, phía đông bắc Victoria, Australiadanh từ riêng
Ví dụ
- 1992, (1927-1995), , , , 4, 2, 33. .