marginalization
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự gạt ra lề xã hộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of marginalizing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marginalizationDạng gốc (base form)
- marginalizationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc marginalization- marginalizeĐưa (thứ gì đó, đặc biệt là một chủ đề hoặc một nhóm người) xuống lề hoặc đến một giới hạn thấp hơn; loại trừ về mặt xã hội hoặc cách khácđộng từ
- premarginalizationGạt ra ngoài lề trước một số thủ tục khácdanh từ
- remarginalizationLại bị gạt ra ngoài lềdanh từ
- demarginalizationHành động hoặc quá trình phân định ranh giớidanh từ