Dịch

mantis

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bọ ngựa, ngựa trờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various large insects of the order Mantodea that catch insects or other small animals with their powerful forelegs.
  2. Màu xanh bọ ngựadanh từkhông đếm được (uncountable)A green colour, like that of many mantises.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mantisDạng gốc (base form)
  2. mantisesSố nhiều (plural)
  3. mantes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

praying mantisdanh từBất kỳ loài côn trùng săn mồi, ăn thịt đồng loại nào thuộc bộ Mantodea có tư thế giống như đang cầu nguyện
sea mantisdanh từĐồng nghĩa với mantis shrimp
mantis crabdanh từMực (tôm)
flower mantisdanh từCác loài bọ ngựa cầu nguyện bắt chước hoa để thu hút con mồi và tránh kẻ săn mồi
mantis shrimpdanh từTôm tít, bề bề
Chinese mantisdanh từCác loài Tenodera sinensis của bọ ngựa, có nguồn gốc từ Trung Quốc
painted mantis shrimpdanh từĐồng nghĩa với peacock mantis shrimp
preying mantisdanh từTrứng của bọ ngựa cầu nguyện

Ví dụ

  • .Anh ấy cố bắt con bọ ngựa.
  • .Có một con bọ ngựa trong vườn.
  • .Con bọ ngựa cuối cùng đã đậu trên ô cửa sổ gần đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bọ ngựa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớimantis
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμάντιςmántis“soothsayer”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*méntis

Cùng gốc (doublet)mind

AI