Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
manime
danh từ
(noun)
US
/ˈ
m
æ
.
n
ɪ
.
m
eɪ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Anime đầy nam tính
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
Anime that is manly.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
manime
Dạng gốc
(base form)
manime
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Love
and
emotions
and
stuff
can
be
a
part
of
a
Manime
.
Look
at
Hokuto
no
Ken
if
you've
ever
seen
it
.
No
teacups
or
"
uguu
~~~
s
"
here
.
This
panel
is
pure
MANIME
!
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
moeshit
Nguồn gốc
(etymology)
man
+
anime
AI
1
Anime đầy nam tính
1
Anime đầy nam tính
1
Anime đầy nam tính