Nghĩa chính
- Hàm dướitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the mandible.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mandibular canaldanh từ | danh từ | Ống xương bên trong hàm dưới dẫn đến các mạch máu và dây thần kinh cung cấp cho răng dưới |
| mandibular nervedanh từ | danh từ | Một trong ba nhánh hoặc nhánh chính của dây thần kinh sinh ba cung cấp các sợi cảm giác cho hàm dưới, sàn miệng, 2/3 trước lưỡi và răng dưới và cung cấp các sợi vận động cho cơ nhai |
| mandibular arterydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với inferior alveolar artery |
| mandibular pheromonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với queen retinue pheromone |
| queen mandibular pheromonedanh từ | danh từ | Loại pheromone của ong mật do ong chúa tiết ra và cho những người hầu cận của nó ăn, những người này sẽ chia sẻ nó với những người còn lại trong đàn để mang lại cho đàn ong cảm giác thuộc về ong chúa |
| mandibulo-tiền tố | tiền tố | Hàm dưới |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc mandibularVí dụ
- , , .Đầu tiết ra pheromone tuyến hàm dưới bao gồm xeton, ngực thiếu các tuyến lớn, bụng chứa nọc độc và tuyến Nasonov sản sinh ra các hợp chất dầu chanh.