Nghĩa chính
- Phía dưới hàm dướitính từkhông so sánh (not comparable)Below the mandible.
- Liên quan đến tuyến dưới hàmtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the submandibular gland.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| submandibular ductdanh từ | danh từ | Ống nhỏ dẫn nước bọt |
| submandibular glanddanh từ | danh từ | Một trong hai tuyến nước bọt nằm bên dưới hàm dưới, phía trên cơ hai cơ |
| submandibular gangliondanh từ | danh từ | Hạch thần kinh tự trị nằm trên cơ hyoglossus phía trên phần sâu của tuyến dưới hàm, nhận các sợi trước hạch từ dây thần kinh mặt qua dây chằng màng nhĩ và gửi các sợi sau hạch đến các tuyến dưới hàm và dưới lưỡi |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha