Dịch

mammography

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cách chụp tia X vúdanh từX-ray examination of the breasts for diagnosing and locating abnormalities, especially tumours.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mammographyDạng gốc (base form)
  2. mammographiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Sự ra đời của phương pháp chụp X-quang vú nhằm phát hiện sớm ung thư vú đã làm tăng vọt tỷ lệ mắc bệnh này.
  • .Chụp X-quang vú có thể quyết định sự sống chết của hàng triệu phụ nữ.
  • -1970.Chụp X-quang vú là kỹ thuật tầm soát ung thư vú tiêu chuẩn kể từ giữa những năm 1970.

AI