mammography
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cách chụp tia X vúdanh từX-ray examination of the breasts for diagnosing and locating abnormalities, especially tumours.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mammographyDạng gốc (base form)
- mammographiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Sự ra đời của phương pháp chụp X-quang vú nhằm phát hiện sớm ung thư vú đã làm tăng vọt tỷ lệ mắc bệnh này.
- .Chụp X-quang vú có thể quyết định sự sống chết của hàng triệu phụ nữ.
- -1970.Chụp X-quang vú là kỹ thuật tầm soát ung thư vú tiêu chuẩn kể từ giữa những năm 1970.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa