Dịch

mammographic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc liên quan đến, chụp nhũ ảnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or pertaining to, mammography
  2. Được sản xuất bằng cách sử dụng máy chụp nhũ ảnhtính từkhông so sánh (not comparable)Produced using a mammograph.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI