mammographic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan đến, chụp nhũ ảnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or pertaining to, mammography
- Được sản xuất bằng cách sử dụng máy chụp nhũ ảnhtính từkhông so sánh (not comparable)Produced using a mammograph.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha