Dịch

mammographically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Sử dụng máy chụp nhũ ảnh, bằng máy chụp nhũ ảnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)Using a mammograph, by means of mammograph.

Nguồn gốc (etymology)

AI