Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mammographically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Sử dụng máy chụp nhũ ảnh, bằng máy chụp nhũ ảnh
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Using a mammograph, by means of mammograph.
Nguồn gốc
(etymology)
mammographic
+
-ally
AI
1
Sử dụng máy chụp nhũ ảnh
1
Sử dụng máy chụp nhũ ảnh
1
Sử dụng máy chụp nhũ ảnh