mammogram
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Ảnh của những khối u ở ngực qua tia Xdanh từAn X-ray picture of the breasts (mammaries), used to screen for breast cancer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mammogramDạng gốc (base form)
- mammogramsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc mammogramTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Ở một quốc gia mà thiết bị chụp quang tuyến vú còn thiếu hụt, chuyên môn của những người kiểm tra này là rất quan trọng.
- 2010, , , .