Nghĩa chính
- Sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăndanh từkhông đếm được (uncountable)A lack of adequate nourishment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- malnutritionDạng gốc (base form)
- malnutritionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| muesli belt malnutritiondanh từ | danh từ | Dạng suy dinh dưỡng được cho là do cho trẻ ăn chế độ ăn nhiều chất xơ phù hợp hơn với người lớn |
Ví dụ
- , .Bạn sẽ không chết vì suy dinh dưỡng đâu, hãy tin chắc điều đó.
- ?Có người Algeria nào đang bị suy dinh dưỡng không?
- .Nhiều trẻ em của chúng ta đang bị suy dinh dưỡng.