Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rời đi, thoát khỏiđộng từnội động từ (intransitive)To depart, leave; to make off.
- Tiêu diệtđộng từngoại động từ (transitive)To destroy.
- Giếtđộng từngoại động từ (transitive)To kill.
- Loại bỏđộng từngoại động từ (transitive)To get rid of, dispose of.
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tự sát
- phản thân (reflexive)To kill oneself, commit suicide.
Ví dụ
- , .
- ‘ ,’ , ‘ , , ; , ?’