Nghĩa chính
- Ra quyết địnhđộng từnội động từ (intransitive)To decide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- make a decisionNguyên thể (infinitive)
- makes a decisionNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- made a decision (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- making a decisionPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- !Hãy quyết định đi!
- .Tôi cần một ít thời gian cân nhắc trước khi tôi quyết định.
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha