Nghĩa chính
- Họdanh từ riêngA surname from Irish.
- Dạng khác của Merdanh từAlternative form of Mer (“member of Indian caste”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MaherDạng gốc (base form)
- MahersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , ; .Sau khi từ chức CEO của WMF, Katherine Maher trở thành CEO của NPR; đó là một bước chuyển ngang hoặc thậm chí là đi lùi.
- , .Bill Maher chưa bao giờ hài hước cả, nhưng quan điểm chính trị của ông từng ít cứng nhắc hơn nhiều.
- .Bill Maher không còn theo phái tả trung dung kể từ những năm 2000.
Họ từ (word family)
cùng gốc MaherNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha