magnanimously
C2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách hào hiệptrạng từIn a magnanimous manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magnanimouslyDạng gốc (base form)
- more magnanimouslySo sánh hơn (comparative)
- most magnanimouslySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc magnanimouslyVí dụ
- , Ông ấy đã hào hiệp tha thứ cho tất cả những kẻ đã làm hại mình