Dịch

magnanimity

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động cao thượng, hành động hào hiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being magnanimous; kindness of nature; generosity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. magnanimityDạng gốc (base form)
  2. magnanimitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạimagnanimité
  2. từ tiếng Latinhmagnanimitās

Ví dụ

  • , .Lytle đã rên rỉ trong xấu hổ, nằm ngửa trên giường, tay che mặt như thể vừa trôi dạt vào đâu đó, một mảnh xác tàu.
  • ... , , , , , ." ", ."Một đám mây xám xịt đang trôi chậm trên bầu trời, và vài ngôi sao lấp lánh yếu ớt xuyên qua những khe hở của những đám mây.

AI