Dịch

macadamia

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mắc cadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An evergreen tree, of the genus Macadamia, native to Australia and cultivated in Hawaii.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. macadamiaDạng gốc (base form)
  2. macadamiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

macadamia nutdanh từMắc ca

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mắc ca
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fruit of this tree; the macadamia nut.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Mac-Adam-ia

  1. từ tiếng Gael ScotlandMac Àdhaimh“Adam's son”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , .Ở miền đông Zimbabwe, nhiều năm bỏ bê đã khiến các đồn điền từng sản xuất bơ, hạt mắc ca, cà phê và gỗ lâm vào tình trạng thảm hại.
  • .Tôi thích hạt mắc ca.
  • .Tom thích ăn bánh mì mắc ca thay vì bánh mì thường.

AI