lumpy
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Vón cụctính từFull of lumps, not smooth, uneven.
- Có nhiều sóng nhỏtính từOf a water surface: covered in many small waves as a result of wind; choppy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lumpy jawdanh từ | danh từ | Bệnh Actinomycosis |
| lumpy dickdanh từ | danh từ | Cháo được làm bằng cách khuấy bột vào sữa sôi |
| lumpy jumperdanh từ | danh từ | Người phụ nữ; một nữ quân nhân |
| lumpy skin diseasedanh từ | danh từ | Là một bệnh truyền nhiễm có giá trị kinh tế quan trọng ở gia súc do vi rút bệnh da sần (giống Capripoxvirus, họ Poxviridae) gây ra |
Ví dụ
- . , .Bộ phim chế giễu nhóm khách du lịch nhếch nhác và nhợt nhạt nhất từng mang túi nhựa đeo vai. Phim chế giễu một quản lý khách sạn đang phất lên, cưới một người tóc vàng dâm đãng.
- .Cái gối này bị vón cục quá.
- .Chiếc nệm quá lồi lõm.
Họ từ (word family)
cùng gốc lumpyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha