Dịch

lumpy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vón cụctính từFull of lumps, not smooth, uneven.
  2. Có nhiều sóng nhỏtính từOf a water surface: covered in many small waves as a result of wind; choppy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lumpyDạng gốc (base form)
  2. lumpierSo sánh hơn (comparative)
  3. lumpiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lumpy jawdanh từBệnh Actinomycosis
lumpy dickdanh từCháo được làm bằng cách khuấy bột vào sữa sôi
lumpy jumperdanh từNgười phụ nữ; một nữ quân nhân
lumpy skin diseasedanh từLà một bệnh truyền nhiễm có giá trị kinh tế quan trọng ở gia súc do vi rút bệnh da sần (giống Capripoxvirus, họ Poxviridae) gây ra

Ví dụ

  • . , .Bộ phim chế giễu nhóm khách du lịch nhếch nhác và nhợt nhạt nhất từng mang túi nhựa đeo vai. Phim chế giễu một quản lý khách sạn đang phất lên, cưới một người tóc vàng dâm đãng.
  • .Cái gối này bị vón cục quá.
  • .Chiếc nệm quá lồi lõm.

AI