Dịch

lumper

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlʌmpə/US/ˈlʌmpɚ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lao động bổ sung được thuê để hỗ trợ việc bốc dỡ hàng lên xe tải hoặc tàu thủydanh từAn extra laborer hired to assist in the loading or unloading of a truck or a ship.
  2. Nhà khoa học thuộc một trong nhiều lĩnh vực khác nhau thích gộp các danh mục như loài hoặc phương ngữ lại với nhau trong các nhóm lớn hơndanh từA scientist in one of various fields who prefers to keep categories such as species or dialects together in larger groups.
  3. Đồng nghĩa với lumpmandanh từSynonym of lumpman (“type of salt worker”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lumperDạng gốc (base form)
  2. lumpersSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Dân quân
  1. A militiaman.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , , / ; / halter-path , / […]

AI