lowdown
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thông tin nội bộ, sự thậtdanh từkhông đếm được (uncountable)inside information, the story or truth.
- Kẻ đê tiện, kẻ hèn hạdanh từkhông đếm được (uncountable)A lowlife, a despicable person.
- Vô lại, đê tiện, đáng tráchtính từUnfair; scoundrelly; shameful.
- Đê tiện, bất chính, hèn hạtrạng từUnfairly; dishonourably; in a deceitful or mean manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lowdownDạng gốc (base form)
- lowdownsSố nhiều (plural)
- more lowdownSo sánh hơn (comparative)
- most lowdownSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Tồi tàn
- Tồi tàn, nhếch nhác, tai tiếngseedy, sketchy, disreputable
Ví dụ
- đây là thông tin chi tiết
- , . , . ', .Bằng cách nào đó, hắn đã dụ dì Fanny bỏ trốn cùng mình tối hôm đó. Khi họ đến tận thành phố Kansas, hắn liền phủi tay với bà. Họ ở trong một khách sạn tồi tàn nào đó ở khu da màu ở trỏng, và sau đó họ đi đâu thì trời mới biết.
- .Chúng ta sẽ cung cấp cho cô ấy thông tin chi tiết sau bữa trưa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha