Dịch

lowdown

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thông tin nội bộ, sự thậtdanh từkhông đếm được (uncountable)inside information, the story or truth.
  2. Kẻ đê tiện, kẻ hèn hạdanh từkhông đếm được (uncountable)A lowlife, a despicable person.
  3. Vô lại, đê tiện, đáng tráchtính từUnfair; scoundrelly; shameful.
  4. Đê tiện, bất chính, hèn hạtrạng từUnfairly; dishonourably; in a deceitful or mean manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lowdownDạng gốc (base form)
  2. lowdownsSố nhiều (plural)
  3. more lowdownSo sánh hơn (comparative)
  4. most lowdownSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Tồi tàn
  1. Tồi tàn, nhếch nhác, tai tiếngseedy, sketchy, disreputable

Ví dụ

  • đây là thông tin chi tiết
  • , . , . ', .Bằng cách nào đó, hắn đã dụ dì Fanny bỏ trốn cùng mình tối hôm đó. Khi họ đến tận thành phố Kansas, hắn liền phủi tay với bà. Họ ở trong một khách sạn tồi tàn nào đó ở khu da màu ở trỏng, và sau đó họ đi đâu thì trời mới biết.
  • .Chúng ta sẽ cung cấp cho cô ấy thông tin chi tiết sau bữa trưa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thông tin nội bộ
Vô lại

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI