lowball
tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thấp hơn đáng kể so với chi phí hoặc giá trị thực tếtính từSignificantly below the actual cost or value.
- Vị trí của quả bóng trên tín hiệu bóng đường sắt của Mỹ báo hiệu Dừng lạidanh từThe position of the ball on an American railroad ball signal that indicated Stop.
- Hình thức poker trong đó tay bài poker có thứ hạng thấp nhất sẽ thắng tiền. Thông thường quân Át là quân bài có thứ hạng thấp nhất, quân thẳng và quân bài không được tính nên ván bài tốt nhất có thể là A, 2, 3, 4, 5 bất kể chất nào (ngược lại với quân bài thấp từ deuce đến bảy.)danh từA form of poker in which the lowest-ranking poker hand wins the pot. Usually the ace is the lowest-ranking card, straights and flushes do not count making the best possible hand being A, 2, 3, 4, 5 regardless of suits (in contrast to deuce-to-seven lowball.)
- Đưa ra đánh giá thấp có chủ ý về bất cứ điều gì, không nhất thiết với mục đích lừa đảođộng từngoại động từ (transitive)To give an intentionally low estimate of anything, not necessarily with deceptive intent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lowballNguyên thể (infinitive)
- lowballsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- lowballedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lowballingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lowball glassdanh từ | danh từ | Chiếc cốc thủy tinh ngắn dùng để phục vụ những quả bóng thấp, thường chứa được 180–300 ml |
| deuce-to-seven lowballdanh từ | danh từ | Phiên bản của bài poker bóng thấp trong đó quân át là quân bài cao và số quân thẳng và thùng được tính, tạo nên ván bài tốt nhất là 2-3-4-5-7 (với ít nhất hai chất khác nhau) |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Hình thức cribbage trong đó người đầu tiên đạt được 121 (hoặc 61) là người thua cuộc
- A form of cribbage in which the first to score 121 (or 61) is the loser.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lowballVí dụ
- , 250 $100,000 $200,000, $50 . .
- : . , .