Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lowballer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đánh bóng thấp
danh từ
One who lowballs.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lowballer
Dạng gốc
(base form)
lowballer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
lowball
+
-er
Ví dụ
James
and
Valentina
Sbarra
fit
the
last
description
,
and
they
are
relieved
to
be
able
to
call
themselves
successful
lowballers
.
AI
1
Người đánh bóng thấp
1
Người đánh bóng thấp
1
Người đánh bóng thấp