Dịch

lose it

động từ (verb)
UK/ˈluːz ɪt/US/ˈluz ɪt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Trở nên giận dữ bùng nổ; mất bình tĩnhđộng từTo become explosively angry; to lose one's temper.
  2. Cảm thấy bị tàn phá hoặc quẫn trí, đặc biệt khi nỗi buồn tràn ngậpđộng từTo feel devastated, or distraught, especially when one's sadness is overwhelming.
  3. Bắt đầu cười không kiểm soát đượcđộng từTo begin to laugh uncontrollably.
  4. Mất trí, phát điênđộng từTo lose one's mind, go crazy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lose itNguyên thể (infinitive)
  2. loses itNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lost it (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. losing itPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

use it or lose itcụm từNhững kỹ năng hoặc kiến thức ít được áp dụng sẽ dễ bị mất đi theo thời gian
move it or lose itcụm từĐồng nghĩa với use it or lose it
lose its sparkleMất đi vẻ hấp dẫn

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Không còn có kỹ năng hoặc khả năng
  1. Không còn có kỹ năng hoặc khả năng, mất liên lạc, bị cuốn trôiTo cease to have a skill or ability, to lose one's touch, to be washed up.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chỉ sau khi một người mất đi sức khỏe, họ mới biết nó đáng giá đến mức nào.
  • , .
  • cousin's , .

AI